Belajar Bahasa Asing
100 Kosakata Sulit dalam Bahasa Vietnam, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan
Tự do (tư yoh) – Kebebasan Công bằng (kong bang) – Keadilan Bình đẳng (bình dang) – Kesetaraan Nhận thức
Tayang:
Penulis: Rizka Pratiwi Utami | Editor: Rizka Pratiwi Utami
Ilustrasi/AI
KOSAKATA BAHASA VIETNAM - IlustrasiAI. 100 Kosakata Sulit dalam Bahasa Vietnam, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan
Ringkasan Berita:
- Artikel ini berisi kosakata sulit dalam Bahasa Vietnam, lengkap dengan cara membaca yang disederhanakan dan terjemahan Bahasa Indonesia.
- Kosakata yang ditampilkan mencakup konsep-konsep abstrak tingkat lanjut, seperti Tự do (kebebasan), Công bằng (keadilan), Bình đẳng (kesetaraan), hingga Trừu tượng (abstrak).
- Tujuannya adalah membantu pembelajar memahami istilah Vietnam yang lebih kompleks, bukan sekadar kosakata dasar yang digunakan sehari-hari.
SRIPOKU.COM - Berikut ini kosakata sulit dalam Bahasa Vietnam, dilengkapi cara membaca dan terjemahan.
Baca juga: 50 Kosakata Sulit dalam Bahasa Tagalog, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan
100 Kosakata Sulit Bahasa Vietnam
- Tự do (tư yoh) – Kebebasan
- Công bằng (kong bang) – Keadilan
- Bình đẳng (bình dang) – Kesetaraan
- Nhận thức (nhăn thưk) – Kesadaran
- Trừu tượng (trù tường) – Abstrak
- Phức tạp (fưk tạp) – Kompleks
- Mâu thuẫn (mau thuẩn) – Pertentangan
- Giả thuyết (z‛a thuyết) – Hipotesis
- Lý luận (lí luộn) – Teori / penalaran
- Khái niệm (khái niệm) – Konsep
- Tuyệt vọng (tuyệt vong) – Putus asa
- Hy vọng (hi vong) – Harapan
- Tổn thương (tổn thương) – Terluka (emosi)
- Hối hận (hoi hận) – Penyesalan
- Cảm kích (kảm kík) – Terharu
- Bi quan (bi kuan) – Pesimis
- Lạc quan (lak kuan) – Optimis
- Nỗ lực (nỗ lực) – Usaha keras
- Kiên trì (kien chì) – Tekun / Gigih
- Bối rối (boi zoi) – Bingung / canggung
- Xã hội (sa hoi) – Masyarakat
- Văn hóa (van hua) – Budaya
- Truyền thống (chuyền thống) – Tradisi
- Nhân quyền (nhăn quyền) – Hak asasi manusia
- Bất bình đẳng (bất bình dang) – Ketimpangan
- Phát triển (fat tri‛ển) – Perkembangan
- Tiêu chuẩn (tiu chuẩn) – Standar
- Luật pháp (luat fáp) – Hukum
- Chính trị (ching trị) – Politik
- Kinh tế (king té) – Ekonomi
- Giáo dục (zao dục) – Pendidikan
- Khoa học (khoa hoc) – Sains
- Nghiên cứu (nghiên kiu) – Penelitian
- Học thuật (hoc thuật) – Akademis
- Bài luận (bài luộn) – Esai
- Tài liệu (tài li‛ệu) – Dokumen
- Phương pháp (phương fáp) – Metode
- Kết luận (kết luộn) – Kesimpulan
- Chứng minh (chứng minh) – Membuktikan
- Phân tích (fân tík) – Analisis
- Thành thật (thành thật) – Jujur
- Khiêm tốn (khiêm tôn) – Rendah hati
- Tử tế (tử té) – Baik hati
- Can đảm (kan dảm) – Berani
- Tự tin (tự tin) – Percaya diri
- Ích kỷ (ích kỉ) – Egois
- Bao dung (bao zung) – Toleran
- Chân thành (chân thành) – Tulus
- Khắt khe (khắt khe) – Keras / ketat
- Vị tha (vị tha) – Altruistis
- Thấu hiểu (thấu hiểu) – Empati
- Giao tiếp (zao tiêp) – Komunikasi
- Tranh luận (tranh luộn) – Berdebat
- Thỏa hiệp (thoả hiệp) – Kompromi
- Đồng cảm (dồng cảm) – Simpati
- Trách nhiệm (trách nhịêm) – Tanggung jawab
- Uy tín (uy tín) – Kredibilitas
- Thuyết phục (thuyết phục) – Meyakinkan
- Lợi dụng (lợi zung) – Memanfaatkan (negatif)
- Phụ thuộc (phụ thuộc) – Bergantung
- Thiên nhiên (thiên nhiên) – Alam
- Hệ sinh thái (hệ sinh thái) – Ekosistem
- Tài nguyên (tài nguyên) – Sumber daya
- Ô nhiễm (ô nhiễm) – Polusi
- Biến đổi khí hậu (biến đổi khí hậu) – Perubahan iklim
- Sạt lở (sạt lở) – Longsor
- Lũ lụt (lu lut) – Banjir
- Hạn hán (hạn hán) – Kekeringan
- Thảm họa (thảm họa) – Bencana
- Bảo tồn (bảo tôn) – Konservasi
- Công nghệ (kong nghệ) – Teknologi
- Tự động hóa (tự động hua) – Otomasi
- Trí tuệ nhân tạo (trí tuệ nhân tạo) – Kecerdasan buatan
- Dữ liệu (dữ li‛ệu) – Data
- Mạng lưới (mạng lưới) – Jaringan
- Thuật toán (thuật toán) – Algoritma
- Bảo mật (bảo mật) – Keamanan data
- Cập nhật (cập nhật) – Pembaruan
- Phần mềm (fần mềm) – Perangkat lunak
- Xử lý (sử lí) – Pemrosesan
- Chính phủ (ching phủ) – Pemerintah
- Quy định (kwi định) – Peraturan
- Quản lý (quản lí) – Pengelolaan
- Hành chính (hành chinh) – Administrasi
- Giám sát (gám sát) – Pengawasan
- Cải cách (cải khak) – Reformasi
- Thống kê (thống kê) – Statistik
- Nghị quyết (nghị quy‛ết) – Resolusi
- Tiêu chuẩn hóa (tiu chuẩn hua) – Standardisasi
- Thẩm quyền (thẩm quyền) – Wewenang
- Phức hợp (fức hợp) – Kompleks / campuran
- Tối ưu (tói ưu) – Optimal
- Giải pháp (zải fáp) – Solusi
- Khả năng (khả nang) – Kemampuan
- Tình huống (tình húong) – Situasi
- Định hướng (định hướng) – Arah / orientasi
- Bản chất (bản chất) – Hakikat
- Mức độ (mức độ) – Tingkat
- Ứng phó (ưng fó) – Menghadapi / merespons
- Khẳng định (khẳng định) – Menegaskan
Baca berita menarik Sripoku.com lainnya di Google News
Berita Terkait: #Belajar Bahasa Asing
| 20 Kosakata Kasar Dalam Bahasa Jepang, Dilengkapi Terjemahan |
|
|---|
| 100 Kosakata Sehari-hari dalam Bahasa Kuwait, Dilengkapi Cara Baca dan Terjemahan |
|
|---|
| 50 Kosakata Umpatan dalam Bahasa Norwegia Sehari-hari, Cocok Bagi Pemula |
|
|---|
| 100 Kosakata Perkenalan dalam Bahasa Korea, Cocok untuk Para Pemula |
|
|---|
| 50 Kosakata Ekspresi Sedih Bahasa Prancis, Dilengkapi Latin dan Terjemahan |
|
|---|
:quality(30):format(webp):focal(0.5x0.5:0.5x0.5)/palembang/foto/bank/originals/100-Kosakata-Sulit-dalam-Bahasa-Vietnam-Lengkap-Cara-Baca-dan-Terjemahan.jpg)