Belajar Bahasa Asing

100 Kosakata Sulit dalam Bahasa Vietnam, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan

Tự do (tư yoh) – Kebebasan Công bằng (kong bang) – Keadilan Bình đẳng (bình dang) – Kesetaraan Nhận thức

Tayang:
Ilustrasi/AI
KOSAKATA BAHASA VIETNAM - IlustrasiAI. 100 Kosakata Sulit dalam Bahasa Vietnam, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan 
Ringkasan Berita:
  1. Artikel ini berisi kosakata sulit dalam Bahasa Vietnam, lengkap dengan cara membaca yang disederhanakan dan terjemahan Bahasa Indonesia.
  2. Kosakata yang ditampilkan mencakup konsep-konsep abstrak tingkat lanjut, seperti Tự do (kebebasan), Công bằng (keadilan), Bình đẳng (kesetaraan), hingga Trừu tượng (abstrak).
  3. Tujuannya adalah membantu pembelajar memahami istilah Vietnam yang lebih kompleks, bukan sekadar kosakata dasar yang digunakan sehari-hari.

 

SRIPOKU.COM - Berikut ini kosakata sulit dalam Bahasa Vietnam, dilengkapi cara membaca dan terjemahan.

Baca juga: 50 Kosakata Sulit dalam Bahasa Tagalog, Lengkap Cara Baca dan Terjemahan

100 Kosakata Sulit Bahasa Vietnam

  1. Tự do (tư yoh) – Kebebasan
  2. Công bằng (kong bang) – Keadilan
  3. Bình đẳng (bình dang) – Kesetaraan
  4. Nhận thức (nhăn thưk) – Kesadaran
  5. Trừu tượng (trù tường) – Abstrak
  6. Phức tạp (fưk tạp) – Kompleks
  7. Mâu thuẫn (mau thuẩn) – Pertentangan
  8. Giả thuyết (z‛a thuyết) – Hipotesis
  9. Lý luận (lí luộn) – Teori / penalaran
  10. Khái niệm (khái niệm) – Konsep
  11. Tuyệt vọng (tuyệt vong) – Putus asa
  12. Hy vọng (hi vong) – Harapan
  13. Tổn thương (tổn thương) – Terluka (emosi)
  14. Hối hận (hoi hận) – Penyesalan
  15. Cảm kích (kảm kík) – Terharu
  16. Bi quan (bi kuan) – Pesimis
  17. Lạc quan (lak kuan) – Optimis
  18. Nỗ lực (nỗ lực) – Usaha keras
  19. Kiên trì (kien chì) – Tekun / Gigih
  20. Bối rối (boi zoi) – Bingung / canggung
  21. Xã hội (sa hoi) – Masyarakat
  22. Văn hóa (van hua) – Budaya
  23. Truyền thống (chuyền thống) – Tradisi
  24. Nhân quyền (nhăn quyền) – Hak asasi manusia
  25. Bất bình đẳng (bất bình dang) – Ketimpangan
  26. Phát triển (fat tri‛ển) – Perkembangan
  27. Tiêu chuẩn (tiu chuẩn) – Standar
  28. Luật pháp (luat fáp) – Hukum
  29. Chính trị (ching trị) – Politik
  30. Kinh tế (king té) – Ekonomi
  31. Giáo dục (zao dục) – Pendidikan
  32. Khoa học (khoa hoc) – Sains
  33. Nghiên cứu (nghiên kiu) – Penelitian
  34. Học thuật (hoc thuật) – Akademis
  35. Bài luận (bài luộn) – Esai
  36. Tài liệu (tài li‛ệu) – Dokumen
  37. Phương pháp (phương fáp) – Metode
  38. Kết luận (kết luộn) – Kesimpulan
  39. Chứng minh (chứng minh) – Membuktikan
  40. Phân tích (fân tík) – Analisis
  41. Thành thật (thành thật) – Jujur
  42. Khiêm tốn (khiêm tôn) – Rendah hati
  43. Tử tế (tử té) – Baik hati
  44. Can đảm (kan dảm) – Berani
  45. Tự tin (tự tin) – Percaya diri
  46. Ích kỷ (ích kỉ) – Egois
  47. Bao dung (bao zung) – Toleran
  48. Chân thành (chân thành) – Tulus
  49. Khắt khe (khắt khe) – Keras / ketat
  50. Vị tha (vị tha) – Altruistis
  51. Thấu hiểu (thấu hiểu) – Empati
  52. Giao tiếp (zao tiêp) – Komunikasi
  53. Tranh luận (tranh luộn) – Berdebat
  54. Thỏa hiệp (thoả hiệp) – Kompromi
  55. Đồng cảm (dồng cảm) – Simpati
  56. Trách nhiệm (trách nhịêm) – Tanggung jawab
  57. Uy tín (uy tín) – Kredibilitas
  58. Thuyết phục (thuyết phục) – Meyakinkan
  59. Lợi dụng (lợi zung) – Memanfaatkan (negatif)
  60. Phụ thuộc (phụ thuộc) – Bergantung
  61. Thiên nhiên (thiên nhiên) – Alam
  62. Hệ sinh thái (hệ sinh thái) – Ekosistem
  63. Tài nguyên (tài nguyên) – Sumber daya
  64. Ô nhiễm (ô nhiễm) – Polusi
  65. Biến đổi khí hậu (biến đổi khí hậu) – Perubahan iklim
  66. Sạt lở (sạt lở) – Longsor
  67. Lũ lụt (lu lut) – Banjir
  68. Hạn hán (hạn hán) – Kekeringan
  69. Thảm họa (thảm họa) – Bencana
  70. Bảo tồn (bảo tôn) – Konservasi
  71. Công nghệ (kong nghệ) – Teknologi
  72. Tự động hóa (tự động hua) – Otomasi
  73. Trí tuệ nhân tạo (trí tuệ nhân tạo) – Kecerdasan buatan
  74. Dữ liệu (dữ li‛ệu) – Data
  75. Mạng lưới (mạng lưới) – Jaringan
  76. Thuật toán (thuật toán) – Algoritma
  77. Bảo mật (bảo mật) – Keamanan data
  78. Cập nhật (cập nhật) – Pembaruan
  79. Phần mềm (fần mềm) – Perangkat lunak
  80. Xử lý (sử lí) – Pemrosesan
  81. Chính phủ (ching phủ) – Pemerintah
  82. Quy định (kwi định) – Peraturan
  83. Quản lý (quản lí) – Pengelolaan
  84. Hành chính (hành chinh) – Administrasi
  85. Giám sát (gám sát) – Pengawasan
  86. Cải cách (cải khak) – Reformasi
  87. Thống kê (thống kê) – Statistik
  88. Nghị quyết (nghị quy‛ết) – Resolusi
  89. Tiêu chuẩn hóa (tiu chuẩn hua) – Standardisasi
  90. Thẩm quyền (thẩm quyền) – Wewenang
  91. Phức hợp (fức hợp) – Kompleks / campuran
  92. Tối ưu (tói ưu) – Optimal
  93. Giải pháp (zải fáp) – Solusi
  94. Khả năng (khả nang) – Kemampuan
  95. Tình huống (tình húong) – Situasi
  96. Định hướng (định hướng) – Arah / orientasi
  97. Bản chất (bản chất) – Hakikat
  98. Mức độ (mức độ) – Tingkat
  99. Ứng phó (ưng fó) – Menghadapi / merespons
  100. Khẳng định (khẳng định) – Menegaskan

Baca berita menarik Sripoku.com lainnya di Google News

Sumber: Sriwijaya Post
Rekomendasi untuk Anda
Ikuti kami di
Komentar

Berita Terkini

© 2026 TRIBUNnews.com Network,a subsidiary of KG Media.
All Right Reserved